Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SANY02281.jpg SANY0228.jpg 258.jpg 1104.jpg IMG1.jpg Img097.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Nhơn Tân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tú (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:12' 21-02-2011
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    TỔ TOÁN LÝ TIN
    TỔ TOÁN LÝ TIN
    TỔ TOÁN LÝ TIN
    TỔ TOÁN LÝ TIN
    TỔ TOÁN LÝ TIN
    TỔ TOÁN LÝ TIN
    TỔ TOÁN LÝ TIN
    TỔ TOÁN LÝ TIN
    TỔ TOÁN LÝ TIN
    TỔ TOÁN LÝ TIN
    TỔ TOÁN LÝ TIN
    NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN PHƯƠNG TÚ
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CÁT HƯNG
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu hỏi 1: Em hãy nêu cách tìm ước
    của một số tự nhiên a >1
    Áp dụng: Tìm Ư(4) ; Ư(6)
    Câu hỏi 2: Em hãy nêu cách tìm bội
    của một số tự nhiên khác 0
    Áp dụng: Tìm B(2) ; B(3)
    Ta có thể tìm các ước của a (a > 1)bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
    Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0;1;2;3; …
    Ư(4) = { 1; 2; 4 }
    Ư(6) = { 1; 2; 3; 6 }
    B(2) = { 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; … }
    B(3) = { 0; 3; 6; 9; 12; 15…}
    Các số 1,2 là ước chung của 4 và 6. Các số 0,6,12… là bội chung của 2 và 3. Vậy thế nào là ước chung và bội chung?
    Chúng ta cùng tìm hiểu ở tiết học hôm nay.
    Bài 16: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
    1/ Ước chung
    Ư(4) = { 1; 2; 4 }
    Ư(6) = { 1; 2; 3; 6 }
    Những số nào vừa là ước của 4 vừa là ước của 6?
    Các số 1 ; 2 vừa là ước của 4 vừa là ước của 6 ta nói chúng là ước chung của 4 và 6
    Vậy thế nào là ước chung của hai hay nhiều số?
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    Ta kí hiệu tập hợp các ước chung của 4 và 6 là
    NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN PHƯƠNG TÚ
    ƯC(4 ; 6)
    ƯC(4 ; 6)
    = {1 ; 2}
    Em có nhận xét gì về phép chia của 4 và 6 cho ước chung của chúng?
    Bài 16: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
    1/ Ước chung
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    Tương tự ta có :
    1 Khẳng định sau đúng hay sai
    đúng
    sai
    NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN PHƯƠNG TÚ
    NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN PHƯƠNG TÚ
    Bài 16: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
    1/ Ước chung
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    2/ Bội chung
    B(4) =
    {0;4;8;12;16;20;24;28…}
    B(6) =
    {0;6;12;18;24;30…}
    Các số nào vừa là bội của 4 vừa là bội của 6?
    Các số vừa là bội của 4 vừa là bội của 6 là 0; 12; 24…
    Các số 0;12;24… vừa là bội của 4 vừa là bội của 6 ta nói chúng là bội chung
    của 4 và 6
    Vậy thế nào là bội chung của hai hay nhiều số?
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    Em có nhận xét gì bội chung khi chia cho 4 và 6 ?
    BC(4 , 6) ={0 ; 12 ; 24 ; …}
    Ta kí hiệu tập hợp các bội chung của 4 và 6 là:
    BC(4; 6)
    Bài 16: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
    1/ Ước chung
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    Tương tự ta có :
    NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN PHƯƠNG TÚ
    2/ Bội chung
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    2 Điền vào ô trống để được khẳng định đúng:
    BC(3, )
    1
    2
    3
    6
    Số phải điền là: 1; 2; 3; 6.
    BT 134/53:
    NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN PHƯƠNG TÚ
    BT: Điền tên một tập hợp thích hợp vào chỗ trống
    BC(6; 8)
    ƯC(100; 40)
    BC(3; 5; 7)
    NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN PHƯƠNG TÚ
    BT: Viết các tập hợp
    Ư(6) ; Ư(9) ; ƯC(6,9)
    b) Ư(7) ; Ư(8) ; ƯC(7,8)
    c)ƯC(4,6,8)
    Hoạt động nhóm trong thời gian 3 phút
    NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN PHƯƠNG TÚ
    Ư(6)={1;2;3;6} ; Ư(9) ={1;3;9}
    ƯC(6,9) = {1;3}
    b) Ư(7)={1;7} ; Ư(8) ={1;2;4;8}
    ƯC(7,8) = {1}
    c)ƯC(4,6,8)={1;2}
    NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN PHƯƠNG TÚ
    * Hướng dẫn về nhà
    Về nhà học thuộc hai khái niệm:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    Bài tập về nhà:
    Xem lại các ví dụ
    Làm bài tập: 138 trang 54 SGK
    Xem trước phần giao của hai tập hợp.
    NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN PHƯƠNG TÚ
    CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE
    NGƯỜI THỰC HIỆN NGUYỄN PHƯƠNG TÚ
     
    Gửi ý kiến